Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give an impression

/ɡɪv æn ɪmˈprɛʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

để lại ấn tượng cho ai đó phr.

Định nghĩa · to make someone think a certain way

“She gives an impression of confidence.”Cô ấy để lại ấn tượng tự tin.

“He gives an impression of being friendly.”Anh ấy để lại ấn tượng là người thân thiện.

Mẹo IELTS · Hãy chú ý đến cách diễn đạt khi mô tả ấn tượng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về ấn tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...