give an impression
/ɡɪv æn ɪmˈprɛʃən/ B1 IELTS
Nghĩa
để lại ấn tượng cho ai đó
phr.
Định nghĩa · to make someone think a certain way
“She gives an impression of confidence.”Cô ấy để lại ấn tượng tự tin.
“He gives an impression of being friendly.”Anh ấy để lại ấn tượng là người thân thiện.
Đồng nghĩa
create an impressionmake an impression
Cụm hay dùng
give someone an impressiongive a false impression
Mẹo IELTS · Hãy chú ý đến cách diễn đạt khi mô tả ấn tượng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về ấn tượng.