Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a report

/ɡɪv ə rɪˈpɔrt/ B1 IELTS

Nghĩa

trình bày thông tin về điều gì phr.

Định nghĩa · to present information about something

“He will give a report on the project progress.”Anh ấy sẽ trình bày báo cáo về tiến độ dự án.

“She gave a report to the board.”Cô ấy đã trình bày báo cáo cho ban giám đốc.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi thảo luận về công việc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc báo cáo hoặc trình bày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...