give a report
Nghĩa
Định nghĩa · to present information about something
“He will give a report on the project progress.”Anh ấy sẽ trình bày báo cáo về tiến độ dự án.
“She gave a report to the board.”Cô ấy đã trình bày báo cáo cho ban giám đốc.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi thảo luận về công việc trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc báo cáo hoặc trình bày.