Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a deadline

/ɡɪv ə ˈdɛdlaɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt thời hạn cho điều gì đó phải hoàn thành phr.

Định nghĩa · to set a time by which something must be done

“The manager gave a deadline for the project.”Quản lý đã đặt thời hạn cho dự án.

“Please give me a deadline to finish this task.”Xin hãy cho tôi một thời hạn để hoàn thành nhiệm vụ này.

Mẹo IELTS · Nên dùng cụm này khi nói về thời hạn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi cần nhấn mạnh thời hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...