Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revoke a license

/rɪˈvoʊk ə ˈlaɪsəns/ B2 IELTS

Nghĩa

thu hồi giấy phép phr.

Định nghĩa · to take away someone's legal permission

“The government can revoke a license for illegal activities.”Chính phủ có thể thu hồi giấy phép vì các hoạt động bất hợp pháp.

“He had his driver's license revoked after multiple offenses.”Anh ta đã bị thu hồi giấy phép lái xe sau nhiều lần vi phạm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về quy định pháp lý trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi một giấy phép bị thu hồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...