Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

family traditions

B2 IELTS

Nghĩa

Phong tục hoặc thói quen được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác trong gia đình. phr.

Định nghĩa · Customs or practices passed down through generations in a family.

“Family traditions are important for creating lasting memories.”Các truyền thống gia đình rất quan trọng để tạo ra những kỷ niệm lâu dài.

“They celebrate their family traditions every holiday season.”Họ kỷ niệm các truyền thống gia đình mỗi mùa lễ hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể về truyền thống gia đình trong bài viết.

Ghi chú · Có thể sử dụng khi nói về các phong tục tập quán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...