Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

family history

B2 IELTS

Nghĩa

Lịch sử ghi lại quá khứ và tổ tiên của một gia đình. phr.

Định nghĩa · The record of a family's past and ancestry.

“Understanding your family history can provide insights into your identity.”Hiểu biết về lịch sử gia đình có thể cung cấp cái nhìn về bản sắc của bạn.

“She researched her family history for her genealogy project.”Cô ấy đã nghiên cứu lịch sử gia đình cho dự án phả hệ của mình.

Mẹo IELTS · Có thể đưa ra ví dụ về lịch sử gia đình trong phần viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh nghiên cứu gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...