Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

family reunion

B2 IELTS

Nghĩa

Cuộc họp mặt của các thành viên trong gia đình sau một thời gian xa cách. phr.

Định nghĩa · A gathering of family members who come together after a time apart.

“The family reunion was a joyful occasion for everyone.”Cuộc họp mặt gia đình là một dịp vui vẻ cho tất cả mọi người.

“They plan a family reunion every summer.”Họ lên kế hoạch cho một cuộc họp mặt gia đình mỗi mùa hè.

Mẹo IELTS · Có thể mô tả các hoạt động trong cuộc họp mặt gia đình.

Ghi chú · Thường được tổ chức vào các dịp lễ hoặc kỷ niệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...