Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

family responsibilities

B2 IELTS

Nghĩa

Nghĩa vụ và trách nhiệm mà các thành viên trong gia đình có với nhau. phr.

Định nghĩa · Duties and obligations that family members have towards each other.

“Balancing family responsibilities and work can be challenging.”Cân bằng giữa trách nhiệm gia đình và công việc có thể là một thách thức.

“She shares family responsibilities with her partner.”Cô ấy chia sẻ trách nhiệm gia đình với bạn đời của mình.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về trách nhiệm gia đình trong phần nói.

Ghi chú · Có thể sử dụng trong các cuộc thảo luận về vai trò giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...