family structure
Nghĩa
Định nghĩa · The composition or arrangement of a family unit.
“Family structure can vary greatly across cultures.”Cấu trúc gia đình có thể rất khác nhau giữa các nền văn hóa.
“Understanding family structure helps in social studies.”Hiểu biết về cấu trúc gia đình giúp trong các nghiên cứu xã hội.
Mẹo IELTS · Có thể đưa ra ví dụ về cấu trúc gia đình trong bài viết.
Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu xã hội.