Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

family unit

B2 IELTS

Nghĩa

Cấu trúc cơ bản của một gia đình, thường là cha mẹ và con cái. phr.

Định nghĩa · The basic structure of a family, usually parents and children.

“The family unit is changing in modern society.”Cấu trúc gia đình đang thay đổi trong xã hội hiện đại.

“Support for the family unit is essential for community growth.”Sự hỗ trợ cho cấu trúc gia đình là cần thiết cho sự phát triển của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự thay đổi trong cấu trúc gia đình hiện nay.

Ghi chú · Dùng để chỉ cấu trúc gia đình cơ bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...