Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

family heritage

B2 IELTS

Nghĩa

Các truyền thống và giá trị văn hóa được truyền lại qua các thế hệ. phr.

Định nghĩa · Cultural traditions and values passed down through generations.

“Understanding family heritage can strengthen identity.”Hiểu biết về di sản gia đình có thể củng cố bản sắc.

“They celebrate their family heritage during festivals.”Họ kỷ niệm di sản gia đình trong các lễ hội.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về di sản gia đình.

Ghi chú · Dùng để nói về truyền thống và văn hóa gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...