Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

family values education

B2 IELTS

Nghĩa

Dạy trẻ em về niềm tin và nguyên tắc trong đời sống gia đình. phr.

Định nghĩa · Teaching children about beliefs and principles of family life.

“Family values education is important in schools.”Giáo dục giá trị gia đình rất quan trọng trong trường học.

“They promote family values education in their community programs.”Họ thúc đẩy giáo dục giá trị gia đình trong các chương trình cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục giá trị gia đình trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến việc dạy dỗ giá trị gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...