Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

parenting responsibilities

B2 IELTS

Nghĩa

Nghĩa vụ và công việc mà cha mẹ có đối với con cái. phr.

Định nghĩa · Duties and tasks that parents have towards their children.

“Parenting responsibilities can be overwhelming at times.”Nghĩa vụ làm cha mẹ có thể rất áp lực vào lúc nào đó.

“They share parenting responsibilities to balance their work.”Họ chia sẻ nghĩa vụ làm cha mẹ để cân bằng công việc.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ cụ thể về nghĩa vụ của cha mẹ.

Ghi chú · Dùng để chỉ nghĩa vụ làm cha mẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...