family conflicts
Nghĩa
Định nghĩa · Disagreements or disputes within a family.
“Family conflicts can lead to emotional stress.”Các xung đột gia đình có thể dẫn đến căng thẳng tinh thần.
“They worked together to resolve family conflicts peacefully.”Họ đã làm việc cùng nhau để giải quyết các xung đột gia đình một cách hòa bình.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về cách giải quyết xung đột gia đình.
Ghi chú · Dùng khi nói về tranh chấp trong gia đình.