Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

family conflicts

B2 IELTS

Nghĩa

Những bất đồng hoặc tranh chấp trong gia đình. phr.

Định nghĩa · Disagreements or disputes within a family.

“Family conflicts can lead to emotional stress.”Các xung đột gia đình có thể dẫn đến căng thẳng tinh thần.

“They worked together to resolve family conflicts peacefully.”Họ đã làm việc cùng nhau để giải quyết các xung đột gia đình một cách hòa bình.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về cách giải quyết xung đột gia đình.

Ghi chú · Dùng khi nói về tranh chấp trong gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...