Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

family roles

B2 IELTS

Nghĩa

Chức năng và trách nhiệm của từng thành viên trong gia đình. phr.

Định nghĩa · The functions and responsibilities of each family member.

“Understanding family roles can enhance cooperation.”Hiểu biết về các vai trò trong gia đình có thể tăng cường sự hợp tác.

“They discussed changes in family roles during the meeting.”Họ đã thảo luận về những thay đổi trong các vai trò gia đình trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về vai trò trong gia đình.

Ghi chú · Dùng để chỉ các chức năng của thành viên trong gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...