give encouragement
/ɡɪv ɪnˈkɜrɪdʒmənt/ B1 IELTS
Nghĩa
động viên ai đó
phr.
Định nghĩa · to help someone feel more confident
“Teachers should give encouragement to their students.”Giáo viên nên động viên học sinh của mình.
“She gave him encouragement during tough times.”Cô ấy đã động viên anh ấy trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩa
offer encouragementprovide support
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hỗ trợ.
Ghi chú · Dùng khi khích lệ tinh thần.