Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give an account

/ɡɪv ən əˈkaʊnt/ B1 IELTS

Nghĩa

giải thích hoặc mô tả điều gì đó phr.

Định nghĩa · to explain or describe something

“He gave an account of his travels in Europe.”Anh ấy đã giải thích về chuyến đi của mình ở châu Âu.

“She gave an account of the events that happened.”Cô ấy đã mô tả những sự kiện đã xảy ra.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự rõ ràng.

Ghi chú · Dùng để báo cáo hoặc mô tả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...