Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage conflicts

/ˈmænɪdʒ ˈkɒnflɪkts/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý xung đột phr.

Định nghĩa · to handle disagreements effectively

“Families need to manage conflicts to stay united.”Các gia đình cần quản lý xung đột để giữ vững sự đoàn kết.

“She learned how to manage conflicts with her siblings.”Cô ấy đã học cách quản lý xung đột với các anh chị em.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài luận về giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Cần thiết để duy trì hòa khí trong gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...