Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster empathy

/ˈfɔstər ˈɛmpəθi/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự đồng cảm phr.

Định nghĩa · to promote understanding and compassion

“It’s important to foster empathy among family members.”Việc thúc đẩy sự đồng cảm giữa các thành viên trong gia đình là rất quan trọng.

“They try to foster empathy through open discussions.”Họ cố gắng thúc đẩy sự đồng cảm qua các cuộc thảo luận cởi mở.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của cảm thông.

Ghi chú · Giúp giảm xung đột và tăng cường tình cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...