Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a chance to

/ɡɪv ə tʃæns tu/ B1 IELTS

Nghĩa

cho ai đó cơ hội làm điều gì đó phr.

Định nghĩa · to allow someone the opportunity to do something

“You should give her a chance to shine.”Bạn nên cho cô ấy một cơ hội để tỏa sáng.

“He gave his friend a chance to try.”Anh ấy đã cho bạn mình một cơ hội để thử.

Đồng nghĩa allowpermit

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng cụm này để thể hiện sự công bằng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự hỗ trợ cho người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...