Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone advice

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ədˈvaɪs/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa ra gợi ý cho ai đó phr.

Định nghĩa · to offer suggestions to someone

“I can give you advice on your project.”Tôi có thể cho bạn lời khuyên về dự án của bạn.

“She gave him advice on how to improve.”Cô ấy đã cho anh ấy lời khuyên về cách cải thiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết để thể hiện sự hỗ trợ.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tư vấn cho người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...