Kho từ › Collocations · family › cultivate values

cultivate values

B2 phr. 📁 Collocations · family IELTS
phát triển những niềm tin hoặc nguyên tắc quan trọng
UK /ˈkʌltɪve ˈvæluz/ · US /ˈkʌltɪve ˈvæluz/
to develop important beliefs or principles
Parents should cultivate values in their children from a young age.
→ Phụ huynh nên phát triển những giá trị cho trẻ từ khi còn nhỏ.
Cultivating values leads to responsible adults.→ Phát triển các giá trị sẽ dẫn đến những người lớn có trách nhiệm.
Đồng nghĩa
instill valuespromote values
Collocations
cultivate family valuescultivate moral values
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này khi thảo luận về giáo dục trong gia đình.
Cụm này thường dùng trong giáo dục gia đình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...