Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustain relationships

/səˈsteɪn rɪˈleɪʃənʃɪps/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì hoặc tiếp tục mối liên kết với người khác phr.

Định nghĩa · to maintain or continue connections with others

“It's vital to sustain relationships through communication.”Việc duy trì mối quan hệ qua giao tiếp là rất quan trọng.

“Sustaining relationships requires effort and understanding.”Duy trì mối quan hệ cần nỗ lực và sự hiểu biết.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi viết về sự kết nối trong gia đình.

Ghi chú · Cụm này nhấn mạnh sự quan trọng của việc duy trì mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...