Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a date

/ɡɪv ə deɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

cung cấp một ngày cụ thể cho một sự kiện. phr.

Định nghĩa · to provide a specific day for an event.

“Can you give a date for the meeting?”Bạn có thể cho biết ngày của cuộc họp không?

“He gave a date for the wedding.”Anh ấy đã cho biết ngày tổ chức đám cưới.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi viết về thời gian.

Ghi chú · Sử dụng khi đặt lịch hẹn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...