give a date
/ɡɪv ə deɪt/ B1 IELTS
Nghĩa
cung cấp một ngày cụ thể cho một sự kiện.
phr.
Định nghĩa · to provide a specific day for an event.
“Can you give a date for the meeting?”Bạn có thể cho biết ngày của cuộc họp không?
“He gave a date for the wedding.”Anh ấy đã cho biết ngày tổ chức đám cưới.
Đồng nghĩa
set a dateschedule
Cụm hay dùng
give a specific dategive an exact date
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi viết về thời gian.
Ghi chú · Sử dụng khi đặt lịch hẹn.