variable
/ˈvɛrɪəbl/ A2
Nghĩa
biến đổi
tính từ
Định nghĩa · Able to change or vary.
“The weather is very variable in spring.”Thời tiết rất biến đổi vào mùa xuân.
Đồng nghĩa
changeableunstable
Trái nghĩa
constant
Cụm hay dùng
variable factorsvariable rateshighly variable
Họ từ
variability (n)vary (v)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'vary' và thêm '-able'.
Mẹo IELTS · Dùng 'variable' khi thảo luận về các yếu tố không ổn định.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự thay đổi.