Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

variable

/ˈvɛrɪəbl/ A2

Nghĩa

biến đổi tính từ

Định nghĩa · Able to change or vary.

“The weather is very variable in spring.”Thời tiết rất biến đổi vào mùa xuân.

Đồng nghĩa changeableunstable
Trái nghĩa constant
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'vary' và thêm '-able'.

Mẹo IELTS · Dùng 'variable' khi thảo luận về các yếu tố không ổn định.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự thay đổi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...