Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster resilience

/ˈfɔstər rɪˈzɪljəns/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng sự kiên cường phr.

Định nghĩa · to help family members develop the ability to cope with challenges

“Parents should foster resilience in their children during tough times.”Cha mẹ nên nuôi dưỡng sự kiên cường cho con cái trong những lúc khó khăn.

“Fostering resilience helps families overcome obstacles together.”Nuôi dưỡng sự kiên cường giúp các gia đình vượt qua khó khăn cùng nhau.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách nuôi dưỡng sự kiên cường trong bài viết.

Ghi chú · Sự kiên cường giúp gia đình vượt qua thử thách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...