give someone a tip
Nghĩa
Định nghĩa · to offer advice or information
“He gave me a great tip on how to save money.”Anh ấy đã cho tôi một mẹo tuyệt vời để tiết kiệm tiền.
“She always gives me tips on cooking.”Cô ấy luôn cho tôi những mẹo về nấu ăn.
Từ vựng B1
Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · to offer advice or information
“He gave me a great tip on how to save money.”Anh ấy đã cho tôi một mẹo tuyệt vời để tiết kiệm tiền.
“She always gives me tips on cooking.”Cô ấy luôn cho tôi những mẹo về nấu ăn.
Đang tải...