Kho từ › Collocations · give + … › give someone a chance to learn

give someone a chance to learn

B1 phr. 📁 Collocations · give + … IELTS
cho ai đó cơ hội học hỏi
UK · US
to allow someone to gain knowledge
Teachers should give students a chance to learn.
→ Giáo viên nên cho học sinh cơ hội học hỏi.
It's important to give children a chance to learn new things.→ Điều quan trọng là cho trẻ em cơ hội học hỏi những điều mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...