Kho từ › Collocations · give + … › give someone a chance to grow

give someone a chance to grow

B1 phr. 📁 Collocations · give + … IELTS
cho ai đó cơ hội phát triển
UK · US
to allow someone to develop
We should give young people a chance to grow.
→ Chúng ta nên cho người trẻ cơ hội phát triển.
Parents must give their children a chance to grow.→ Cha mẹ phải cho con cái cơ hội phát triển.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...