Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · give + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a helping hand

/ɡɪv/ B1 IELTS

Nghĩa

giúp đỡ ai đó phr.

Định nghĩa · to assist someone

“Can you give me a helping hand with this task?”Bạn có thể giúp tôi với nhiệm vụ này không?

“He always gives a helping hand to those in need.”Anh ấy luôn giúp đỡ những người cần.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hỗ trợ.

Ghi chú · Thường dùng trong tình huống cần giúp đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...