create a legacy
Nghĩa
Định nghĩa · to build something lasting for future generations
“Families often aim to create a legacy for their children.”Các gia đình thường hướng tới việc tạo ra di sản cho con cái.
“He wants to create a legacy of kindness.”Ông muốn tạo ra một di sản của lòng tốt.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện tầm quan trọng của di sản.
Ghi chú · Thích hợp khi nói về di sản gia đình.