Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create a legacy

/kriːˈeɪt ə ˈlɛɡəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra di sản phr.

Định nghĩa · to build something lasting for future generations

“Families often aim to create a legacy for their children.”Các gia đình thường hướng tới việc tạo ra di sản cho con cái.

“He wants to create a legacy of kindness.”Ông muốn tạo ra một di sản của lòng tốt.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện tầm quan trọng của di sản.

Ghi chú · Thích hợp khi nói về di sản gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...