practice tolerance
Nghĩa
Định nghĩa · to accept and respect differences among family members
“It’s essential to practice tolerance in a diverse family.”Việc thực hành sự khoan dung trong một gia đình đa dạng là rất cần thiết.
“Practicing tolerance can reduce conflicts.”Thực hành sự khoan dung có thể giảm bớt xung đột.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự đồng cảm.
Ghi chú · Thích hợp khi nói về sự chấp nhận trong gia đình.