Kho từ › Collocations · give + … › give someone an idea

give someone an idea

B1 phr. 📁 Collocations · give + … IELTS
cho ai đó một ý tưởng
UK /ɡɪv/ · US /ɡɪv/
to suggest a thought or plan to someone
I gave him an idea for his project.
→ Tôi đã cho anh ấy một ý tưởng cho dự án của mình.
She often gives me ideas for my writing.→ Cô ấy thường cho tôi những ý tưởng cho việc viết của tôi.
Đồng nghĩa
suggest a conceptoffer a thought
Collocations
give someone an ideagive someone a suggestion
🎯 IELTS: Thể hiện sự sáng tạo khi sử dụng cụm này.
Dùng khi bạn muốn chia sẻ ý tưởng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...