give someone a helping hand
/ɡɪv/ B1 IELTS
Nghĩa
giúp đỡ ai đó
phr.
Định nghĩa · to assist someone
“I can give you a helping hand with your homework.”Tôi có thể giúp bạn một tay với bài tập về nhà.
“He always gives a helping hand to his neighbors.”Anh ấy luôn giúp đỡ hàng xóm của mình.
Đồng nghĩa
offer assistanceprovide help
Cụm hay dùng
give someone a helping handgive someone support
Mẹo IELTS · Thể hiện sự tích cực khi sử dụng cụm này.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thể hiện sự hỗ trợ.