Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create unity

/kriˈeɪt ˈjuːnɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra một cảm giác đoàn kết và thuộc về nhau phr.

Định nghĩa · to foster a sense of togetherness and belonging

“Families should create unity through shared experiences.”Các gia đình nên tạo ra sự đoàn kết thông qua những trải nghiệm chung.

“They strive to create unity during family events.”Họ cố gắng tạo ra sự đoàn kết trong các sự kiện gia đình.

Mẹo IELTS · Hãy đề cập đến cách bạn tạo ra sự đoàn kết trong gia đình.

Ghi chú · Giúp duy trì sự gắn bó trong gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...