make progress
/meɪk ˈprɑːɡrɛs/ B2 IELTS
Nghĩa
tiến bộ
phr.
Định nghĩa · to move forward in development or improvement
“The team is making progress in their training.”Đội đang tiến bộ trong việc tập luyện.
“He is making progress in his skills.”Anh ấy đang tiến bộ trong kỹ năng của mình.
Cụm hay dùng
make steady progressmake significant progress
Mẹo IELTS · Nên liên kết với ví dụ cụ thể để làm rõ ý.
Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự phát triển trong thể thao.