give someone a reason to smile
Nghĩa
Định nghĩa · to make someone happy or cheerful
“Your kindness always gives me a reason to smile.”Sự tốt bụng của bạn luôn làm tôi vui vẻ.
“They gave her a reason to smile on a tough day.”Họ đã làm cô ấy vui vẻ trong một ngày khó khăn.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự lạc quan trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tích cực.