Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

value quality time

/ˈvæljuː ˈkwɒləti taɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá cao thời gian chất lượng phr.

Định nghĩa · to prioritize meaningful moments with family

“It's essential to value quality time spent with loved ones.”Việc đánh giá cao thời gian chất lượng bên những người thân yêu là rất cần thiết.

“They value quality time over material gifts.”Họ đánh giá cao thời gian chất lượng hơn là quà tặng vật chất.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách mà thời gian chất lượng ảnh hưởng đến mối quan hệ.

Ghi chú · Thời gian chất lượng giúp gia đình gắn kết hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...