support one another
Nghĩa
Định nghĩa · to help each other in the family
“Family members should support one another during tough times.”Các thành viên trong gia đình nên hỗ trợ lẫn nhau trong những lúc khó khăn.
“They always support one another's dreams and goals.”Họ luôn hỗ trợ những ước mơ và mục tiêu của nhau.
Mẹo IELTS · Nêu rõ những ví dụ cụ thể về sự hỗ trợ trong gia đình.
Ghi chú · Sự hỗ trợ lẫn nhau tạo ra mối liên kết mạnh mẽ hơn.