Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create a nurturing environment

/kriːeɪt ə ˈnɜːrtʃərɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra môi trường nuôi dưỡng phr.

Định nghĩa · to build a supportive atmosphere in the family

“It's important to create a nurturing environment for children.”Việc tạo ra môi trường nuôi dưỡng cho trẻ em là rất quan trọng.

“They strive to create a nurturing environment at home.”Họ cố gắng tạo ra một môi trường nuôi dưỡng tại nhà.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách mà môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của trẻ.

Ghi chú · Môi trường nuôi dưỡng giúp trẻ phát triển tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...