Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build a foundation

/bɪld ə faʊnˈdeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng một nền tảng phr.

Định nghĩa · to create a strong base or starting point for something

“Good communication builds a foundation for strong family relationships.”Giao tiếp tốt xây dựng nền tảng cho mối quan hệ gia đình vững mạnh.

“They need to build a foundation of trust with their children.”Họ cần xây dựng một nền tảng lòng tin với con cái.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách xây dựng nền tảng trong gia đình để thể hiện sự quan tâm.

Ghi chú · Nền tảng vững chắc giúp gia đình phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...