give someone a farewell
Nghĩa
Định nghĩa · to bid goodbye to someone
“We organized a party to give her a farewell.”Chúng tôi tổ chức một bữa tiệc để nói lời tạm biệt với cô ấy.
“He gave his friend a heartfelt farewell before moving away.”Anh ấy đã nói lời tạm biệt chân thành với bạn mình trước khi chuyển đi.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về sự chia ly.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh tiễn biệt.