give a response
/ɡɪv ə rɪˈspɑns/ B1 IELTS
Nghĩa
đưa ra phản hồi
phr.
Định nghĩa · to reply or answer to something
“Please give a response by tomorrow.”Xin vui lòng phản hồi trước ngày mai.
“He gave a quick response to the question.”Anh ấy đã trả lời nhanh chóng câu hỏi đó.
Đồng nghĩa
provide a response
Cụm hay dùng
give a prompt responsegive a thoughtful response
Mẹo IELTS · Chú ý đến thời gian khi phản hồi.
Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp.