Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

metacognition

/ˌmet.ə.kɒɡˈnɪʃ.ən/ C1 IELTS

Nghĩa

Nhận thức và hiểu biết về các quá trình tư duy của chính mình. n.

Định nghĩa · Awareness and understanding of one's own thought processes.

“Metacognition helps students improve their learning strategies.”Nhận thức về tư duy giúp học sinh cải thiện chiến lược học tập của họ.

“Teachers can encourage metacognition in the classroom.”Giáo viên có thể khuyến khích nhận thức về tư duy trong lớp học.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về nhận thức trong bài viết.

Ghi chú · Thường sử dụng trong ngữ cảnh học tập và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...