EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · education › cognizant
cognizant
C1
adj.
📁 Từ vựng C1 · education
IELTS
nhận thức được điều gì đó.
UK /ˈkɑːɡ.nɪ.zənt/
·
US /ˈkɑːɡ.nɪ.zənt/
being aware of something.
Students should be cognizant of their learning styles.
→ Học sinh nên nhận thức được phong cách học của mình.
She is cognizant of the challenges in the education system.
→ Cô ấy nhận thức được những thách thức trong hệ thống giáo dục.
Đồng nghĩa
aware
conscious
informed
Collocations
cognizant of
cognizant approach
cognizant learning
🎯
IELTS:
Dùng từ này để thể hiện sự hiểu biết trong các bài luận.
Thường dùng để nhấn mạnh sự nhận thức trong học tập.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pedagogue
/ˈpɛd.ə.ɡɒg/
Giáo viên, đặc biệt là người nghiêm khắc.
enrichment
/ɪnˈrɪtʃ.mənt/
Quá trình nâng cao chất lượng giáo dục.
metacognition
/ˌmet.ə.kɒɡˈnɪʃ.ən/
Nhận thức và hiểu biết về các quá trình tư duy của chính mình.
facilitation
/fəˌsɪl.ɪˈteɪ.ʃən/
Hành động làm cho một quá trình dễ dàng hơn hoặc có thể đạt được hơn.
curricular
/kəˈrɪk.jə.lər/
Liên quan đến các môn học được dạy trong trường.
erudite
/ˈer.ʊ.daɪt/
có hoặc thể hiện kiến thức sâu rộng.
requisite
/ˈrɛk.wɪ.zɪt/
cần thiết cho một mục đích cụ thể.
vicarious
/vɪˈkeə.ri.əs/
trải nghiệm qua trí tưởng tượng hoặc cảm xúc của người khác.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...