EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · education › vicarious
vicarious
C1
adj.
📁 Từ vựng C1 · education
IELTS
trải nghiệm qua trí tưởng tượng hoặc cảm xúc của người khác.
UK /vɪˈkeə.ri.əs/
·
US /vɪˈkeə.ri.əs/
experienced in the imagination through the feelings or actions of another person.
Reading allows for vicarious experiences of different cultures.
→ Đọc sách cho phép trải nghiệm gián tiếp về các nền văn hóa khác nhau.
She found vicarious pleasure in her friend's adventures.
→ Cô ấy tìm thấy niềm vui gián tiếp trong những cuộc phiêu lưu của bạn mình.
Đồng nghĩa
indirect
empathetic
secondhand
Collocations
vicarious learning
vicarious experience
vicarious pleasure
🎯
IELTS:
Dùng từ này để mô tả cảm xúc trong các bài viết.
Thường dùng khi nói về trải nghiệm học tập gián tiếp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pedagogue
/ˈpɛd.ə.ɡɒg/
Giáo viên, đặc biệt là người nghiêm khắc.
enrichment
/ɪnˈrɪtʃ.mənt/
Quá trình nâng cao chất lượng giáo dục.
metacognition
/ˌmet.ə.kɒɡˈnɪʃ.ən/
Nhận thức và hiểu biết về các quá trình tư duy của chính mình.
facilitation
/fəˌsɪl.ɪˈteɪ.ʃən/
Hành động làm cho một quá trình dễ dàng hơn hoặc có thể đạt được hơn.
curricular
/kəˈrɪk.jə.lər/
Liên quan đến các môn học được dạy trong trường.
cognizant
/ˈkɑːɡ.nɪ.zənt/
nhận thức được điều gì đó.
erudite
/ˈer.ʊ.daɪt/
có hoặc thể hiện kiến thức sâu rộng.
requisite
/ˈrɛk.wɪ.zɪt/
cần thiết cho một mục đích cụ thể.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...