Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vicarious

/vɪˈkeə.ri.əs/ C1 IELTS

Nghĩa

trải nghiệm qua trí tưởng tượng hoặc cảm xúc của người khác. adj.

Định nghĩa · experienced in the imagination through the feelings or actions of another person.

“Reading allows for vicarious experiences of different cultures.”Đọc sách cho phép trải nghiệm gián tiếp về các nền văn hóa khác nhau.

“She found vicarious pleasure in her friend's adventures.”Cô ấy tìm thấy niềm vui gián tiếp trong những cuộc phiêu lưu của bạn mình.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả cảm xúc trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về trải nghiệm học tập gián tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...