coalesce
Nghĩa
Định nghĩa · to come together to form one group or mass.
“The different factions began to coalesce into a single movement.”Các phe phái khác nhau bắt đầu hợp nhất thành một phong trào duy nhất.
“Ideas from various disciplines coalesce to form new theories.”Những ý tưởng từ nhiều lĩnh vực khác nhau hợp nhất để hình thành các lý thuyết mới.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự phát triển trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để mô tả sự hợp nhất trong các lĩnh vực khác nhau.