Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coalesce

/koʊəˈlɛs/ C1 IELTS

Nghĩa

hợp nhất để tạo thành một nhóm hoặc khối. v.

Định nghĩa · to come together to form one group or mass.

“The different factions began to coalesce into a single movement.”Các phe phái khác nhau bắt đầu hợp nhất thành một phong trào duy nhất.

“Ideas from various disciplines coalesce to form new theories.”Những ý tưởng từ nhiều lĩnh vực khác nhau hợp nhất để hình thành các lý thuyết mới.

Đồng nghĩa mergeunite

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự phát triển trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự hợp nhất trong các lĩnh vực khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...