Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · have + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a meal

/hæv ə mil/ B1 IELTS

Nghĩa

ăn một bữa ăn phr.

Định nghĩa · to eat food, usually at a specific time

“We will have a meal together tonight.”Chúng ta sẽ ăn tối cùng nhau tối nay.

“It's nice to have a meal with family.”Thật tuyệt khi ăn một bữa với gia đình.

Đồng nghĩa dineeat

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện thói quen ăn uống.

Ghi chú · Cụm này dùng khi nói về việc ăn uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...