have a meal
/hæv ə mil/ B1 IELTS
Nghĩa
ăn một bữa ăn
phr.
Định nghĩa · to eat food, usually at a specific time
“We will have a meal together tonight.”Chúng ta sẽ ăn tối cùng nhau tối nay.
“It's nice to have a meal with family.”Thật tuyệt khi ăn một bữa với gia đình.
Cụm hay dùng
have a big mealhave a light meal
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện thói quen ăn uống.
Ghi chú · Cụm này dùng khi nói về việc ăn uống.