Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

robustness

/roʊˈbʌst.nəs/ C1 IELTS

Nghĩa

Chất lượng mạnh mẽ và hiệu quả trong mọi tình huống. n.

Định nghĩa · The quality of being strong and effective in all situations.

“The robustness of the software ensures minimal downtime.”Chất lượng mạnh mẽ của phần mềm đảm bảo thời gian ngừng hoạt động tối thiểu.

“Robustness is essential for systems handling large amounts of data.”Tính mạnh mẽ là cần thiết cho các hệ thống xử lý lượng dữ liệu lớn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của tính mạnh mẽ trong công nghệ.

Ghi chú · Liên quan đến độ bền và hiệu suất của công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...