Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prototyping

/ˈproʊtəˌtaɪpɪŋ/ C1 IELTS

Nghĩa

Quá trình tạo ra một mẫu sơ bộ của sản phẩm. n.

Định nghĩa · The process of creating a preliminary model of a product.

“Prototyping is essential in product development.”Tạo mẫu là điều cần thiết trong phát triển sản phẩm.

“The team is working on prototyping the new app.”Nhóm đang làm việc để tạo mẫu ứng dụng mới.

Đồng nghĩa modelingmock-up

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vai trò của tạo mẫu trong phát triển sản phẩm.

Ghi chú · Tạo mẫu giúp cải tiến sản phẩm trước khi sản xuất hàng loạt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...